lưỡng viện

lưỡng viện

Quốc hội của quốc gia đó được tổ chức theo chế độ lưỡng viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hai viện (trong quốc hội): "Lưỡng viện" chỉ hệ thống quốc hội gồm hai cơ quan lập pháp riêng biệt, thường Thượng viện Hạ viện.
    • chế hai viện: "Lưỡng viện" cũng được dùng để nói về chế độ chính trị hai viện trong cơ quan lập pháp.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về hai viện: Dùng để mô tả các hoạt động, quyết định liên quan đến cả hai viện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hệ thống lưỡng viện giúp cân bằng quyền lực trong quốc hội. (Hệ thống hai viện giúp phân bổ quyền lực hợp lý.)
    • Nhiều quốc gia áp dụng mô hình lưỡng viện. (Nhiều nước dùng quốc hội Thượng viện Hạ viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chế độ lưỡng viện": hệ thống chính trị hai viện lập pháp.

    • Chế độ lưỡng viện được thiết kế để tăng tính kiểm soát đối trọng. (Hệ thống hai viện nhằm tăng cường sự giám sát cân bằng.)
  • "lưỡng viện quốc hội": quốc hội gồm hai viện riêng biệt.

    • Lưỡng viện quốc hội họp để thông qua dự luật quan trọng. (Cả hai viện cùng họp để phê duyệt dự luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Viện (danh từ): cơ quan lập pháp hoặc hành chính cấp cao.

    • Viện Kiểm sát nhiệm vụ giám sát tư pháp. (Viện Kiểm sát giám sát hoạt động tư pháp.)
  • Đơn viện (danh từ): hệ thống quốc hội chỉ một việntrái nghĩa với lưỡng viện.

    • Một số nước dùng chế độ đơn viện để đơn giản hóa quy trình lập pháp. (Một số nước chỉ một viện để dễ quản lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhị viện: từ Hán Việt khác chỉ hai viện.
    • Quốc hội nhị viện mô hình phổ biếncác nước phương Tây. (Quốc hội hai viện thường thấyphương Tây.)
Thành ngữ liên quan
  • Lưỡng viện nhất trí: cả hai viện đều đồng ý về một vấn đề.
    • Dự luật được thông qua nhờ lưỡng viện nhất trí. (Dự luật được phê duyệt khi cả hai viện đều đồng thuận.)